Teleperformance SE engages in the provision of business process outsourcing, telemarketing, customer relationship management, technical support, and communication services. The company is headquartered in Paris, Ile-De-France and currently employs 446,716 full-time employees. The firm provides outsourced services and business consulting dedicated to customer relationship management. The company specializes in the outsourcing of contact centers dedicated to customer relationship management. The firm offers customer experience management services, customer information services, technical assistance, customer acquisition, back-office services. The company offers integrated business process management and digital transformation services and high value-added consulting services. The firm provides provision of specialized services, online interpreting, management of visa applications and debt collection.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
10,209
5,093
5,116
5,204
5,076
4,385
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
-2%
1%
19%
28%
4%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
8,308
4,092
4,216
4,213
4,183
3,470
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
9,057
4,471
4,586
4,597
4,572
3,833
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
3
15
-12
-3
-14
-27
Lợi nhuận trước thuế
786
414
372
465
404
448
Chi phí thuế thu nhập
289
166
123
233
113
127
Lợi nhuận ròng
497
248
249
232
291
321
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-5%
7%
-14%
-28%
7%
-13%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
58.96
58.96
59.36
59.86
60.23
59.25
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-1%
1%
2%
-1%
EPS (Làm loãng)
8.42
4.2
4.19
3.87
4.83
5.41
Tăng trưởng EPS
-4%
9%
-13%
-28%
5%
-13%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,361
890
471
911
683
664
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
11.28%
12.21%
10.35%
11.66%
9.92%
12.58%
Lợi nhuận gộp
4.86%
4.86%
4.86%
4.45%
5.73%
7.32%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
13.33%
17.47%
9.2%
17.5%
13.45%
15.14%
EBITDA
1,891
988
903
997
893
1,178
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.52%
19.39%
17.65%
19.15%
17.59%
26.86%
D&A cho EBITDA
739
366
373
390
389
626
EBIT
1,152
622
530
607
504
552
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.28%
12.21%
10.35%
11.66%
9.92%
12.58%
Tỷ suất thuế hiệu quả
36.76%
40.09%
33.06%
50.1%
27.97%
28.34%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Teleperformance SE là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Teleperformance SE có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của TLPFY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Teleperformance SE là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Teleperformance SE được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Teleperformance SE lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Core Services, với doanh thu 8,791,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, EMEA & APAC là thị trường chính cho Teleperformance SE, với doanh thu 3,772,400,000.
Teleperformance SE có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Teleperformance SE có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Teleperformance SE có nợ không?
không có, Teleperformance SE có nợ là 0
Teleperformance SE có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Teleperformance SE có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành