Westports Holdings Bhd.is an investment holding company, which engages in the provision of management services. The firm is principally engaged in investment holding and providing management services to its subsidiaries. The firm focuses on port development and the management of port operations as its business segment. The company is involved in container and conventional cargo handling, offering various port services, including marine, rental, and other ancillary services. The firm's conventional services include handling dry bulk, break bulk, liquid bulk, cement cargo, and roll-on-roll-off operations. The company manages port operations dealing with containerized and conventional cargo. Its marine services consist of tugboat and pilot boat services. The company provides container-related terminal handling services for shipping lines and forwarders, as well as non-container-related terminal handling services for shipping lines and consignees. The Company’s subsidiaries include Westports Malaysia Sdn. Bhd. and Westports International Sdn. Bhd.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
3,124
3,124
2,344
2,151
2,069
2,022
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
33%
33%
9%
4%
2%
2%
Chi phí doanh thu
1,420
1,420
900
916
879
791
Lợi nhuận gộp
1,704
1,704
1,443
1,235
1,189
1,230
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
48
48
31
28
47
26
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
312
312
249
198
239
128
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
1,292
1,292
1,138
1,006
943
1,039
Chi phí thuế thu nhập
293
293
240
226
244
231
Lợi nhuận ròng
998
998
897
779
699
808
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
11%
11%
15%
11%
-13%
24%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,422
3,413
3,410
3,410
3,410
3,410
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.29
0.29
0.26
0.22
0.2
0.23
Tăng trưởng EPS
11%
11%
15%
11%
-13%
24%
Lưu thông tiền mặt tự do
931
931
681
767
653
729
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
54.54%
54.54%
61.56%
57.41%
57.46%
60.83%
Lợi nhuận hoạt động
44.52%
44.52%
50.93%
48.21%
45.91%
54.45%
Lợi nhuận gộp
31.94%
31.94%
38.26%
36.21%
33.78%
39.96%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
29.8%
29.8%
29.05%
35.65%
31.56%
36.05%
EBITDA
1,677
1,677
1,448
1,295
1,214
1,359
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
53.68%
53.68%
61.77%
60.2%
58.67%
67.21%
D&A cho EBITDA
286
286
254
258
264
258
EBIT
1,391
1,391
1,194
1,037
950
1,101
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
44.52%
44.52%
50.93%
48.21%
45.91%
54.45%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.67%
22.67%
21.08%
22.46%
25.87%
22.23%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Westports Holdings Bhd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Westports Holdings Bhd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $998
Tỷ lệ tài chính chính của WSTTF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Westports Holdings Bhd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 31.94, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.91.
Doanh thu của Westports Holdings Bhd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Westports Holdings Bhd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Port Operations - Container, với doanh thu 1,805,210,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Malaysia là thị trường chính cho Westports Holdings Bhd, với doanh thu 2,151,918,000.
Westports Holdings Bhd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Westports Holdings Bhd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $998
Westports Holdings Bhd có nợ không?
không có, Westports Holdings Bhd có nợ là 0
Westports Holdings Bhd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Westports Holdings Bhd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành