Zip Co. Ltd. is a digital financial services company, which engages in the offering of point-of-sale credit and payment services. The Company, operating in two core markets: Australia and New Zealand (ANZ) and the United States, offers access to point-of-sale credit and digital payment services, connecting millions of customers with its global network of tens of thousands of merchants. In ANZ market, it offers retail line of credit products and personal loans to consumers in Australia and retail installment products to consumers in New Zealand. In the United States market, the Company offers Buy Now Pay Later (BNPL) instalment products to customers. In the United States market, its products include Zip Pay in 4 (shop online and instore and pay in four payments over six weeks) and Zip Pay in 8 (shop online and instore and pay in eight payments over 14 weeks). The firm offers various products in Australia including Zip Pay, Zip Plus, Zip Money, and Zip Personal Loan. In New Zealand market, it offers Zip Pay in 4 products.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
1,220
658
562
509
437
425
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
28.99%
28.99%
28.99%
20%
27%
28%
Chi phí doanh thu
458
258
199
204
153
137
Lợi nhuận gộp
762
399
362
304
284
287
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
358
191
167
160
138
134
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
417
219
197
194
224
179
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
-33
Lợi nhuận trước thuế
119
66
53
-28
-62
87
Chi phí thuế thu nhập
10
13
-3
-51
4
14
Lợi nhuận ròng
109
52
56
23
-69
73
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-337%
126%
-181%
-68%
-49%
-130%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,303.88
1,303.88
1,356.26
1,261.19
962.04
1,031.88
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
3%
41%
22%
30%
47%
EPS (Làm loãng)
0.08
0.04
0.04
0.01
-0.07
0.07
Tăng trưởng EPS
-258%
121%
-160%
-74%
-57.99%
-121%
Lưu thông tiền mặt tự do
-28
126
-154
85
151
103
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
62.45%
60.63%
64.41%
59.72%
64.98%
67.52%
Lợi nhuận hoạt động
28.27%
27.35%
29.35%
21.61%
13.5%
25.41%
Lợi nhuận gộp
8.93%
7.9%
9.96%
4.51%
-15.78%
17.17%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-2.29%
19.14%
-27.4%
16.69%
34.55%
24.23%
EBITDA
404
205
198
142
90
140
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
33.11%
31.15%
35.23%
27.89%
20.59%
32.94%
D&A cho EBITDA
59
25
33
32
31
32
EBIT
345
180
165
110
59
108
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
28.27%
27.35%
29.35%
21.61%
13.5%
25.41%
Tỷ suất thuế hiệu quả
8.4%
19.69%
-5.66%
182.14%
-6.45%
16.09%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Zip Co Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Zip Co Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của ZIZTF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Zip Co Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Zip Co Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Zip Co Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Lease of Real Property, với doanh thu 470,754 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Zip Co Limited, với doanh thu 487,001.
Zip Co Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Zip Co Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Zip Co Limited có nợ không?
không có, Zip Co Limited có nợ là 0
Zip Co Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Zip Co Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành