Foresight Financial Group, Inc. operates as a bank holding company. The company is headquartered in Winnebago, Illinois. The company went IPO on 2001-08-27. The firm and its wholly owned subsidiaries (Banks) provide a variety of banking services to individuals and businesses through its facilities in the Rockford, Freeport, German Valley, Davis, Lena, Winnebago, Pecatonica, Kankakee, Loves Park, Machesney Park, Belvidere, and Herscher, Illinois areas. The Company’s subsidiaries include German American State Bank located in German Valley, Pecatonica, and Winnebago; State Bank of Davis located in Davis; State Bank located in Freeport; Lena State Bank located in Lena; Northwest Bank located in Rockford, and State Bank of Herscher located in Herscher. The Bank's primary deposit products are demand deposits and certificates of deposit and its primary lending products are agriculture, agribusiness, commercial, real estate, and installment loans.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
62,385
16,702
14,351
16,090
15,242
15,130
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
10%
-8%
-7%
-3%
-8%
Chi phí doanh thu
40,109
10,686
9,254
10,261
9,908
9,459
Lợi nhuận gộp
22,276
6,016
5,097
5,829
5,334
5,671
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
8,420
2,211
2,017
2,120
2,072
2,102
Nghiên cứu và Phát triển
1,996
534
501
554
407
505
Chi phí hoạt động
10,108
2,700
2,251
2,625
2,532
2,840
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-242
14
67
-268
-55
67
Lợi nhuận trước thuế
11,603
3,186
2,762
3,089
2,566
2,700
Chi phí thuế thu nhập
2,772
760
657
742
613
597
Lợi nhuận ròng
8,839
2,431
2,104
2,349
1,955
2,098
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-2%
16%
-4%
-1%
-16%
3%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,210
1,210
1,210
1,209.36
1,209
1,209
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
7.3
2
1.73
1.94
1.61
1.73
Tăng trưởng EPS
-2%
16%
-4%
-1%
-16%
3%
Lưu thông tiền mặt tự do
7,748
1,529
1,233
2,514
2,472
1,582
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
35.7%
36.01%
35.51%
36.22%
34.99%
37.48%
Lợi nhuận hoạt động
19.5%
19.85%
19.83%
19.91%
18.38%
18.71%
Lợi nhuận gộp
14.16%
14.55%
14.66%
14.59%
12.82%
13.86%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.41%
9.15%
8.59%
15.62%
16.21%
10.45%
EBITDA
15,268
4,119
3,602
3,980
3,567
3,599
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
24.47%
24.66%
25.09%
24.73%
23.4%
23.78%
D&A cho EBITDA
3,100
803
756
776
765
768
EBIT
12,168
3,316
2,846
3,204
2,802
2,831
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
19.5%
19.85%
19.83%
19.91%
18.38%
18.71%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.89%
23.85%
23.78%
24.02%
23.88%
22.11%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Foresight Financial Group Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Epiroc AB (publ) có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của FGFH là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Epiroc AB (publ) là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Foresight Financial Group Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Epiroc AB (publ) lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Equipment, với doanh thu 21,229,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Epiroc AB (publ), với doanh thu 17,808,000,000.
Foresight Financial Group Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Epiroc AB (publ) có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Foresight Financial Group Inc có nợ không?
không có, Epiroc AB (publ) có nợ là 0
Foresight Financial Group Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Epiroc AB (publ) có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành